请解开你的安全带。
Qǐng jiěkāi nǐ de ānquándài.
Vui lòng tháo dây an toàn của bạn.
Please unfasten your seatbelt.
Động từ (động từ + bổ ngữ kết quả), nghĩa là cởi ra, tháo ra thứ đang buộc, cài. Hay gặp: “解开 安全带” (tháo dây an toàn), “解开 扣” (cởi cúc áo). Nghĩa bóng: giải được điều bí ẩn, gỡ được khúc mắc. Khác “解决” là giải quyết vấn đề.
解开 viết sang phồn thể là 解開 jiě kāi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.