衣服在柜子里。
Yīfu zài guìzi lǐ.
Quần áo ở trong tủ.
The clothes are in the cabinet.
"柜子" (tủ) là danh từ, lượng từ "个": "衣服 在 柜子 里". Chỉ chỗ bên trong thì phải thêm "里". Chữ "柜" cũng gặp trong "书柜" (tủ sách).
柜子 viết sang phồn thể là 櫃子 guì zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.