冬天很冷,我需要一床厚被子。
Dōngtiān hěn lěng, wǒ xūyào yì chuáng hòu bèizi.
Mùa đông rất lạnh, tôi cần một cái chăn dày.
Winter is very cold, I need a thick quilt.
“被子” (cái chăn) là danh từ, lượng từ đặc biệt là “床”: “一 床 被子”, cũng nói “一 条 被子”. Hay đi với “盖”: “盖 被子” (đắp chăn). Chữ “被” ở đây là nghĩa gốc “chăn”, khác “被” làm giới từ bị động.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.