Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 被子

被子

bèi zi
Âm Hán-Việt: bị tử
HSK 3.0 cấp 5
chăn bông
quilt

Ví dụ câu

冬天很冷,我需要一床厚被子。

Dōngtiān hěn lěng, wǒ xūyào yì chuáng hòu bèizi.

Mùa đông rất lạnh, tôi cần một cái chăn dày.

Winter is very cold, I need a thick quilt.

Cách dùng từ này

“被子” (cái chăn) là danh từ, lượng từ đặc biệt là “床”: “一 床 被子”, cũng nói “一 条 被子”. Hay đi với “盖”: “盖 被子” (đắp chăn). Chữ “被” ở đây là nghĩa gốc “chăn”, khác “被” làm giới từ bị động.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →