Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 并

并

bìng
Âm Hán-Việt: tính
HSK 3.0 cấp 4
đâu có, hoàn toàn (nhấn mạnh phủ định); và, đồng thời
not at all (before a negative); and

Phồn thể

Chữ giản thể 并 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 並 · 併.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“并” có hai cách dùng chính. Làm phó từ đứng trước “不” hoặc “没” để nhấn mạnh phủ định, bác bỏ điều người khác nghĩ: “并没说错” nghĩa là đâu có nói sai. Làm liên từ nghĩa “và, đồng thời”, nối hai động từ, dạng đầy đủ là “并且” (hơn nữa, đồng thời). Từ ghép: “合并” (sáp nhập, gộp lại), “并存” (cùng tồn tại).

Ví dụ câu

他并没说错。

Tā bìng méi shuō cuò.

Anh ấy đâu có nói sai.

He was not wrong at all.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「并」