Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 合并

合并

hé bìng
Âm Hán-Việt: hợp tính
HSK 3.0 cấp 6
sáp nhập, gộp lại
to merge, to combine, to amalgamate

Ví dụ câu

两家公司决定合并。

Liǎng jiā gōngsī juédìng hébìng.

Hai công ty quyết định sáp nhập.

The two companies decided to merge.

Cách dùng từ này

"合并" (sáp nhập, gộp lại) là động từ, chủ ngữ có thể là hai bên cùng gộp: "两家公司 决定 合并", hoặc mang tân ngữ: "合并 文件" (gộp tệp). Cấu trúc hay gặp: "A 和 B 合并", "把 A 合并 到 B".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

合并 viết sang phồn thể là 合併 hé bìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →