把颜料混合起来。
Bǎ yánliào hùnhé qǐlai.
Trộn các màu lại với nhau.
Mix the colors together.
"混合" (pha trộn) là động từ, hay đi với "把" và "起来" hoặc "在 一起": "把 颜料 混合 起来" (trộn các màu lại với nhau). Cũng làm định ngữ chỉ thứ được trộn từ nhiều loại. Đối tượng là các chất, màu, thành phần; với người hay sự việc lộn xộn thì dùng "混乱" (hỗn loạn), nghĩa khác hẳn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.