Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 并列

并列

bìng liè
Âm Hán-Việt: tính liệt
HSK 3.0 cấp 7
đồng hạng/song song
to stand side by side

Ví dụ câu

他们俩并列第一名。

Tāmen liǎ bìngliè dì-yī míng.

Hai người họ đồng hạng nhất.

The two of them tied for first place.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “đứng ngang hàng, song song”. Hay gặp nhất khi nói thứ hạng: “并列第一” (đồng hạng nhất), như ví dụ hai người cùng đứng đầu. Trong ngữ pháp, “并列 关系” là quan hệ đẳng lập giữa các vế câu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

并列 viết sang phồn thể là 並列 bìng liè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →