越来越多的年轻人加入了志愿者的行列。
Yuè lái yuè duō de niánqīngrén jiārù le zhìyuànzhě de hángliè.
Ngày càng nhiều bạn trẻ gia nhập hàng ngũ tình nguyện viên.
More and more young people have joined the ranks of volunteers.
"行列" (háng liè, hàng ngũ) là danh từ. Nghĩa đen là hàng lối người hoặc vật xếp ngay ngắn; nghĩa hay gặp hơn là tập thể mà ai đó gia nhập: "加入 …的 行列" (gia nhập hàng ngũ…). Chú ý chữ "行" ở đây đọc háng. Xếp thành một hàng thì nói "排成 一 行", không nói "一 行列".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.