Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 擦

擦

cā
Âm Hán-Việt: sát
HSK 3.0 cấp 4
lau, chà
to rub

Cách dùng chữ này

“擦” là động từ “lau, chùi”: “用毛巾” + “擦手” (dùng khăn lau tay); lau bàn, lau kính, lau nước mắt đều dùng “擦”. Còn nghĩa “thoa, bôi” kem hoặc thuốc lên da. Từ ghép: “摩擦” (ma sát, cọ xát).

Ví dụ câu

我用毛巾擦手。

Wǒ yòng máojīn cā shǒu.

Tôi dùng khăn lau tay.

I dry my hands with a towel.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「擦」