她会说中文,并且说得很好。
Tā huì shuō Zhōngwén, bìngqiě shuō de hěn hǎo.
Cô ấy biết nói tiếng Trung, và nói rất tốt.
She can speak Chinese, and she speaks very well.
“并且” (hơn nữa, và còn) là liên từ, nối hai vế cùng chiều, vế sau bổ sung thêm ý: “她 会 说 中文, 并且 说得 很 好”. Cũng nối hai động từ có chung chủ ngữ. Gần nghĩa “而且”, “并且” hơi trang trọng hơn; không dùng hai từ này chồng lên nhau.
并且 viết sang phồn thể là 並且 bìng qiě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.