Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 而且

而且

ér qiě
Âm Hán-Việt: nhi thả
HSK 3.0 cấp 3
mà còn, hơn nữa
but also

Ví dụ câu

他学习好,而且很努力。

Tā xuéxí hǎo, érqiě hěn nǔlì.

Anh ấy học giỏi, hơn nữa còn rất chăm chỉ.

He studies well, and moreover, he is very hardworking.

Cách dùng từ này

而且 là liên từ: mà còn, hơn nữa, nối vế sau bổ sung ý mạnh hơn vế trước. Hay đi đôi với 不但 hoặc 不仅: 他 不但 会 说 汉语 而且 说 得 很 好. Cũng dùng một mình ở đầu vế sau: 这 家 饭馆 很 便宜 而且 好吃. Gần nghĩa với 并且, nhưng 而且 thông dụng hơn trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →