Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 从而

从而

cóng ér
Âm Hán-Việt: tòng nhi
HSK 3.0 cấp 5
do đó, từ đó
thus

Ví dụ câu

他努力工作,从而得到了晋升。

Tā nǔlì gōngzuò, cóng'ér dédàole jìnshēng.

Anh ấy làm việc chăm chỉ, từ đó được thăng chức.

He worked hard and thereby got a promotion.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

从而 viết sang phồn thể là 從而 cóng ér.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →