他努力工作,从而得到了晋升。
Tā nǔlì gōngzuò, cóng'ér dédàole jìnshēng.
Anh ấy làm việc chăm chỉ, từ đó được thăng chức.
He worked hard and thereby got a promotion.
从而 viết sang phồn thể là 從而 cóng ér.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.