自从他来以后,我们都很开心。
Zìcóng tā lái yǐhòu, wǒmen dōu hěn kāixīn.
Từ khi anh ấy đến, chúng tôi đều rất vui.
Since he came, we have all been very happy.
“自从” (từ khi, kể từ) là giới từ, nêu mốc thời gian trong quá khứ, thường đi khung “自从 … 以后” hoặc “自从 … 以来”, vế sau hay có “就”: “自从 他 来 了 以后, 我们 都 很 开心”. Chỉ dùng cho quá khứ; nói về tương lai thì dùng “从”: “从 明天 开始”.
自从 viết sang phồn thể là 自從 zì cóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.