她穿了一双高跟鞋。
Tā chuān le yì shuāng gāogēnxié.
Cô ấy đi một đôi giày cao gót.
She wore a pair of high heels.
“高跟鞋” (giày cao gót) là danh từ, lượng từ dùng “双” (đôi): “一双 高跟鞋”. Động từ đi kèm quen thuộc là “穿” (mang, đi giày): “穿 高跟鞋”. Ghép từ “高” (cao) + “跟” (gót) + “鞋” (giày) nên rất dễ đoán nghĩa.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.