Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 升高

升高

shēng gāo
Âm Hán-Việt: thăng cao
HSK 3.0 cấp 5
tăng lên, nâng cao
up, hike, ascend, come up, arise, move up, climb, go up, lift, wax, loft, soar, heighten, rise, moun

Ví dụ câu

温度升高了。

Wēndù shēnggāo le.

Nhiệt độ đã tăng lên.

The temperature has risen.

Cách dùng từ này

"升高" (tăng lên, lên cao) là động từ, chủ ngữ là nhiệt độ, giá cả, mực nước hoặc vật đang bay lên: "温度 升高 了", "价格 升高". Gần nghĩa "上升", thường dùng thay nhau được; "上升" hay gặp hơn khi nói xu hướng, số liệu. Trái nghĩa là "降低".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →