Giới từ "với, cùng", đứng trước người rồi mới tới động từ: 跟朋友 + động từ (làm gì cùng bạn). Hay đi với 一起: 跟…一起. Làm động từ nghĩa "đi theo, bám theo". 跟…一样 nghĩa "giống như…".
我跟你去。
Wǒ gēn nǐ qù.
Tôi đi với bạn.
I go with you.