Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 硬盘

硬盘

yìng pán
Âm Hán-Việt: ngạnh bàn
HSK 3.0 cấp 7
ổ cứng
hard disk

Ví dụ câu

我的电脑硬盘坏了。

Wǒ de diànnǎo yìngpán huài le.

Ổ cứng máy tính của tôi bị hỏng.

My computer's hard drive is broken.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

硬盘 viết sang phồn thể là 硬盤 yìng pán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →