我有一枚硬币。
Wǒ yǒu yì méi yìngbì.
Tôi có một đồng xu.
I have a coin.
"硬币" (tiền xu) là danh từ, lượng từ "枚" hoặc khẩu ngữ "个": "一 枚 硬币". Đối lập với tiền giấy zhǐbì. Hay gặp trong "扔 硬币" (tung đồng xu để quyết định).
硬币 viết sang phồn thể là 硬幣 yìng bì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.