Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 强硬

强硬

qiáng yìng
Âm Hán-Việt: cường ngạnh
HSK 3.0 cấp 7
cứng rắn/quyết liệt
tough

Ví dụ câu

他的态度很强硬。

Tā de tàidu hěn qiángyìng.

Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.

His attitude is very tough.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

强硬 viết sang phồn thể là 強硬 qiáng yìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →