强盗抢走了他的钱包。
Qiángdào qiǎng zǒu le tā de qiánbāo.
Tên cướp đã cướp mất ví tiền của anh ấy.
The robber stole his wallet.
Danh từ, nghĩa là “kẻ cướp”: kẻ dùng vũ lực cướp tài sản. Thường làm chủ ngữ với các động từ như “抢” (cướp): “强盗 抢走了…”. Khác “小偷” (kẻ trộm): “小偷” lấy lén, còn “强盗” cướp công khai bằng bạo lực.
强盗 viết sang phồn thể là 強盜 qiáng dào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.