Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 强盗

强盗

qiáng dào
Âm Hán-Việt: cường đạo
HSK 3.0 cấp 7
tên cướp, cướp đường
hijacker, ravener, robber, rifler, freebooter, housebreaker, mugger, stickup, highwayman, brigand, r

Ví dụ câu

强盗抢走了他的钱包。

Qiángdào qiǎng zǒu le tā de qiánbāo.

Tên cướp đã cướp mất ví tiền của anh ấy.

The robber stole his wallet.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “kẻ cướp”: kẻ dùng vũ lực cướp tài sản. Thường làm chủ ngữ với các động từ như “抢” (cướp): “强盗 抢走了…”. Khác “小偷” (kẻ trộm): “小偷” lấy lén, còn “强盗” cướp công khai bằng bạo lực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

强盗 viết sang phồn thể là 強盜 qiáng dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →