Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 强行

强行

qiáng xíng
Âm Hán-Việt: cường hành
HSK 3.0 cấp 7
cưỡng ép/bắt buộc làm
to do sth by force

Ví dụ câu

他强行打开了门。

Tā qiángxíng dǎkāile mén.

Anh ta cưỡng ép mở cửa.

He forced the door open.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

强行 viết sang phồn thể là 強行 qiáng xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →