飞机在机场上空盘旋。
Fēijī zài jīchǎng shàngkōng pánxuán.
Máy bay đang lượn vòng trên không sân bay.
The plane is circling above the airport.
"盘旋" (lượn vòng, quanh quẩn) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ thường là chim, máy bay: "飞机 在 上空 盘旋". Nghĩa bóng: ý nghĩ cứ lởn vởn trong đầu, "这个 问题 一直 在 我 脑子 里 盘旋". Khác "旋转" (xoay quanh trục của chính nó, như bánh xe).
盘旋 viết sang phồn thể là 盤旋 pán xuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.