Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 磁盘

磁盘

cí pán
Âm Hán-Việt: từ bàn
HSK 3.0 cấp 9
đĩa từ
disk

Ví dụ câu

这个磁盘坏了。

Zhè ge cí pán huài le.

Cái đĩa từ này bị hỏng.

This disk is broken.

Cách dùng từ này

“磁盘” (đĩa từ, ổ đĩa) là danh từ thuộc lĩnh vực máy tính, chỉ đĩa lưu dữ liệu, thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ: “这个 磁盘 坏 了”, “磁盘 空间” (dung lượng ổ đĩa). Khẩu ngữ hay gọi ổ cứng là “硬盘”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

磁盘 viết sang phồn thể là 磁盤 cí pán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →