Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 算盘

算盘

suàn pán
Âm Hán-Việt: toán bàn
HSK 3.0 cấp 9
bàn tính
abacus

Ví dụ câu

他在用算盘计算。

Tā zài yòng suànpán jìsuàn.

Anh ấy đang tính bằng bàn tính.

He is calculating with an abacus.

Cách dùng từ này

“算盘” (bàn tính) là danh từ, lượng từ “个” hoặc “把”. Đi với “打” (gảy bàn tính): “打 算盘”, “用 算盘 计算”. Nghĩa bóng “打 小 算盘” là tính toán lợi riêng, ích kỷ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

算盘 viết sang phồn thể là 算盤 suàn pán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →