Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 算计

算计

suàn ji
Âm Hán-Việt: toán kế
HSK 3.0 cấp 9
tính toán/mưu tính
to reckon

Ví dụ câu

他总在算计怎么省钱。

Tā zǒng zài suànjì zěnme shěng qián.

Anh ấy luôn tính toán làm sao để tiết kiệm tiền.

He is always scheming how to save money.

Cách dùng từ này

“算计” (tính toán; mưu tính hại người) là động từ, chữ “计” đọc nhẹ. Nghĩa thứ nhất là tính toán, cân nhắc: “算计 怎么 省钱”. Nghĩa thứ hai là ngấm ngầm hại người, mang sắc thái xấu: “被 人 算计 了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

算计 viết sang phồn thể là 算計 suàn ji.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →