累计消费满五百元。
Lěijì xiāofèi mǎn wǔ bǎi yuán.
Tổng tiêu dùng tích lũy đủ năm trăm tệ.
Accumulated spending reaches 500 yuan.
"累计" là động từ, nghĩa là cộng dồn, tổng tích lũy; thường đứng trước danh từ chỉ số lượng, tiền bạc (ví dụ: "消费") và đi kèm với từ chỉ mức độ (ví dụ: "满五百元"); không dùng cho người.
累计 viết sang phồn thể là 累計 lěi jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.