Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 温度计

温度计

wēn dù jì
Âm Hán-Việt: ôn độ kế
HSK 3.0 cấp 9
nhiệt kế
thermometer

Ví dụ câu

我用温度计量体温。

Wǒ yòng wēndùjì liáng tǐwēn.

Tôi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể.

I use a thermometer to take my temperature.

Cách dùng từ này

"温度计" (nhiệt kế) là danh từ, lượng từ thường dùng là "个" hoặc "支". Hay đi với "用 ... 量": "用 温度计 量 体温". Loại chuyên đo thân nhiệt còn được gọi riêng là tǐwēnjì.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

温度计 viết sang phồn thể là 溫度計 wēn dù jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →