我用温度计量体温。
Wǒ yòng wēndùjì liáng tǐwēn.
Tôi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể.
I use a thermometer to take my temperature.
"温度计" (nhiệt kế) là danh từ, lượng từ thường dùng là "个" hoặc "支". Hay đi với "用 ... 量": "用 温度计 量 体温". Loại chuyên đo thân nhiệt còn được gọi riêng là tǐwēnjì.
温度计 viết sang phồn thể là 溫度計 wēn dù jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.