Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经度

经度

jīng dù
Âm Hán-Việt: kinh độ
HSK 3.0 cấp 9
kinh độ
longitude

Ví dụ câu

北京的经度是东经116度。

Běijīng de jīngdù shì dōngjīng yībǎi shíliù dù.

Kinh độ của Bắc Kinh là 116 độ đông.

Beijing's longitude is 116 degrees east.

Cách dùng từ này

"经度" (kinh độ) là danh từ, thường đứng sau danh từ địa lý "北京" (Bắc Kinh) và đi kèm với động từ "是" (là) để nêu thông tin. Thường xuất hiện cùng với "纬度" (vĩ độ) trong mô tả vị trí.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经度 viết sang phồn thể là 經度 jīng dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →