Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一经

一经

yī jīng
Âm Hán-Việt: nhất kinh
HSK 3.0 cấp 9
ngay khi/một khi
as soon as

Ví dụ câu

一经发现,马上报告。

Yì jīng fā xiàn, mǎ shàng bào gào.

Một khi phát hiện, lập tức báo cáo.

Once discovered, report immediately.

Cách dùng từ này

“一经” là phó từ, văn phong trang trọng, nghĩa là hễ đã, một khi đã (qua một hành động nào đó). Đứng trước động từ, vế sau thường có “就” hoặc “便” nêu kết quả tất yếu: “一经 发现, 马上 报告”. Hay gặp trong thông báo, quy định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一经 viết sang phồn thể là 一經 yī jīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →