一经发现,马上报告。
Yì jīng fā xiàn, mǎ shàng bào gào.
Một khi phát hiện, lập tức báo cáo.
Once discovered, report immediately.
“一经” là phó từ, văn phong trang trọng, nghĩa là hễ đã, một khi đã (qua một hành động nào đó). Đứng trước động từ, vế sau thường có “就” hoặc “便” nêu kết quả tất yếu: “一经 发现, 马上 报告”. Hay gặp trong thông báo, quy định.
一经 viết sang phồn thể là 一經 yī jīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.