时间一晃就过去了。
Shíjiān yì huǎng jiù guòqù le.
Thời gian trong nháy mắt đã trôi qua.
Time passed in a flash.
“一晃” là phó từ, nghĩa là thoáng cái, chỉ thời gian trôi qua rất nhanh. Thường đứng trước cụm chỉ thời gian hoặc động từ, hay đi với “就”, “过去”: “一晃 十 年 过去 了”, “时间 一晃 就 过去 了”. Sắc thái cảm thán, hay dùng khi hồi tưởng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.