Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 第一手

第一手

dì yī shǒu
Âm Hán-Việt: đệ nhất thủ
HSK 3.0 cấp 9
trực tiếp/từ nguồn gốc
first-hand

Ví dụ câu

他得到了第一手资料。

Tā dédào le dìyīshǒu zīliào.

Anh ấy nhận được tài liệu trực tiếp.

He obtained first-hand information.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →