我想去日本取经,学习他们的技术。
Wǒ xiǎng qù Rìběn qǔjīng, xuéxí tāmen de jìshù.
Tôi muốn sang Nhật học kinh nghiệm, học kỹ thuật của họ.
I want to go to Japan to learn from their experience and technology.
“取经” là động từ ly hợp. Nghĩa gốc là thỉnh kinh (Đường Tăng sang phía tây thỉnh kinh trong Tây Du Ký). Nghĩa thường dùng ngày nay là đi nơi khác học hỏi kinh nghiệm: “去 日本 取经”, hoặc “向 + người + 取经”. Thường đi sau “去”, “到”, kèm nơi đến.
取经 viết sang phồn thể là 取經 qǔ jīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.