Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 取经

取经

qǔ jīng
Âm Hán-Việt: thủ kinh
HSK 3.0 cấp 9
học kinh nghiệm/thỉnh kinh
to journey to India on a quest for the Buddhist scriptures

Ví dụ câu

我想去日本取经,学习他们的技术。

Wǒ xiǎng qù Rìběn qǔjīng, xuéxí tāmen de jìshù.

Tôi muốn sang Nhật học kinh nghiệm, học kỹ thuật của họ.

I want to go to Japan to learn from their experience and technology.

Cách dùng từ này

“取经” là động từ ly hợp. Nghĩa gốc là thỉnh kinh (Đường Tăng sang phía tây thỉnh kinh trong Tây Du Ký). Nghĩa thường dùng ngày nay là đi nơi khác học hỏi kinh nghiệm: “去 日本 取经”, hoặc “向 + người + 取经”. Thường đi sau “去”, “到”, kèm nơi đến.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

取经 viết sang phồn thể là 取經 qǔ jīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →