Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 窃取

窃取

qiè qǔ
Âm Hán-Việt: thiết thủ
HSK 3.0 cấp 9
đánh cắp/trộm cắp
to steal

Ví dụ câu

他窃取了公司的机密。

Tā qièqǔ le gōngsī de jīmì.

Anh ta đã đánh cắp bí mật của công ty.

He stole the company's secrets.

Cách dùng từ này

“窃取” (đánh cắp) là động từ văn viết, tân ngữ thường là thứ trừu tượng hoặc có giá trị: “窃取 机密”, “窃取 信息”, “窃取 成果”. Khẩu ngữ với đồ vật thường dùng “偷”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

窃取 viết sang phồn thể là 竊取 qiè qǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →