Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 换取

换取

huàn qǔ
Âm Hán-Việt: hoán thủ
HSK 3.0 cấp 8
đổi lấy
to obtain (sth) in exchange

Ví dụ câu

他用劳动换取报酬。

Tā yòng láodòng huànqǔ bàochóu.

Anh ấy dùng lao động để đổi lấy thù lao.

He exchanges labor for payment.

Cách dùng từ này

Động từ, đổi lấy, dùng cái này để có được cái kia. Cấu trúc hay gặp: 用 A 换取 B, ví dụ 用 + 劳动 + 换取 + 报酬. Tân ngữ thường trừu tượng: 换取 + 时间, 换取 + 信任. Khác 兑换 (đổi tiền tệ, đổi phiếu theo tỉ lệ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

换取 viết sang phồn thể là 換取 huàn qǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →