他用劳动换取报酬。
Tā yòng láodòng huànqǔ bàochóu.
Anh ấy dùng lao động để đổi lấy thù lao.
He exchanges labor for payment.
Động từ, đổi lấy, dùng cái này để có được cái kia. Cấu trúc hay gặp: 用 A 换取 B, ví dụ 用 + 劳动 + 换取 + 报酬. Tân ngữ thường trừu tượng: 换取 + 时间, 换取 + 信任. Khác 兑换 (đổi tiền tệ, đổi phiếu theo tỉ lệ).
换取 viết sang phồn thể là 換取 huàn qǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.