Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 撤换

撤换

chè huàn
Âm Hán-Việt: triệt hoán
HSK 3.0 cấp 9
thay thế/bãi chức
to dismiss and replace (sb)

Ví dụ câu

公司撤换了经理。

Gōngsī chè huàn le jīnglǐ.

Công ty đã thay thế giám đốc.

The company replaced the manager.

Cách dùng từ này

“撤换” (cách chức để thay người khác; rút ra thay cái khác) là động từ, tân ngữ là người giữ chức hoặc vật bị thay: “撤换 经理”, “撤换 教练”. Khác “撤销” (hủy bỏ) vì “撤换” luôn có ý thay bằng cái mới; khác “更换” (thay thế) vì “更换” là thay thông thường, không mang ý cách chức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

撤换 viết sang phồn thể là 撤換 chè huàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →