他不同意这个计划,换言之,他反对。
Tā bù tóngyì zhège jìhuà, huànyán zhī, tā fǎnduì.
Anh ấy không đồng ý với kế hoạch này, nói cách khác, anh ấy phản đối.
He does not agree with this plan; in other words, he opposes it.
“换言之” (nói cách khác) là liên từ mang sắc thái văn viết, đứng đầu vế sau và thường ngăn bằng dấu phẩy, dùng để nói lại ý trước cho rõ hơn: “…, 换言之, 他反对”. Trong khẩu ngữ hay nói “也就是说” (tức là) hoặc huàn jù huà shuō.
换言之 viết sang phồn thể là 換言之 huàn yán zhī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.