我想兑换一些美元。
Wǒ xiǎng duìhuàn yìxiē měiyuán.
Tôi muốn đổi một ít đô la Mỹ.
I want to exchange some US dollars.
“兑换” (đổi tiền, quy đổi) là động từ, tân ngữ là tiền tệ, phiếu, điểm thưởng: “我 想 兑换 一些 美元”, “把 人民币 兑换 成 美元”. Hay gặp ở sân bay, ngân hàng. Đừng lẫn với “兑现” (thực hiện lời hứa): “兑现” đi với lời hứa, cam kết, còn “兑换” là đổi từ thứ này sang thứ khác.
兑换 viết sang phồn thể là 兌換 duì huàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.