他变换了发型。
Tā biànhuàn le fàxíng.
Anh ấy đã thay đổi kiểu tóc.
He changed his hairstyle.
“变换” (thay đổi, chuyển đổi qua lại) là động từ, mang tân ngữ đứng sau: “变换 发型” (đổi kiểu tóc), “变换 方式” (đổi cách thức), “变换 位置” (đổi chỗ). Nhấn mạnh việc đổi từ cái này sang cái khác, thường lặp lại nhiều lần; khác “改变” (thay đổi) thiên về làm cho khác đi so với trước.
变换 viết sang phồn thể là 變換 biàn huàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.