旧的方法被新的技术取而代之。
jiù de fāngfǎ bèi xīn de jìshù qǔ ér dài zhī.
Phương pháp cũ bị công nghệ mới thay thế.
The old method was replaced by new technology.
“取而代之” là thành ngữ, nghĩa là giành lấy vị trí của cái khác, thay thế nó. Chữ “之” đã chỉ cái bị thay, nên sau cụm này không thêm tân ngữ. Hai cách dùng thường gặp: bị động “A 被 B 取而代之”, hoặc vế sau của câu “… B 取而代之” (B thay vào chỗ đó).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.