Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 划时代

划时代

huà shí dài
Âm Hán-Việt: hoạch thì đại
HSK 3.0 cấp 9
đánh dấu một thời đại
epoch-marking

Ví dụ câu

这是一个划时代的发明。

Zhè shì yí gè huà shí dài de fāmíng.

Đây là một phát minh đánh dấu một thời đại.

This is an epoch-making invention.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

划时代 viết sang phồn thể là 劃時代 huà shí dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →