Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 历时

历时

lì shí
Âm Hán-Việt: lịch thì
HSK 3.0 cấp 9
kéo dài/trải qua thời gian
to last

Ví dụ câu

这个项目历时三年完成。

Zhège xiàngmù lìshí sān nián wánchéng.

Dự án này kéo dài ba năm mới hoàn thành.

This project took three years to complete.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

历时 viết sang phồn thể là 歷時 lì shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →