Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阅历

阅历

yuè lì
Âm Hán-Việt: duyệt lịch
HSK 3.0 cấp 9
trải nghiệm sống
experience (of life)

Ví dụ câu

丰富的阅历使他眼界开阔。

Fēngfù de yuèlì shǐ tā yǎnjiè kāikuò.

Kinh lịch phong phú giúp anh ấy có tầm nhìn rộng.

Rich life experience broadened his horizons.

Cách dùng từ này

"阅历" (vốn sống, trải nghiệm) là danh từ, chỉ những gì một người đã trải qua và hiểu biết tích luỹ được. Hay đi với "丰富", "缺乏": "阅历 丰富", "缺乏 社会 阅历". Gần nghĩa "经历", nhưng "阅历" nhấn mạnh vốn hiểu biết rút ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阅历 viết sang phồn thể là 閱歷 yuè lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →