Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时好时坏

时好时坏

shí hǎo shí huài
Âm Hán-Việt: thì hảo thì hoại
HSK 3.0 cấp 9
lúc tốt lúc xấu
sometimes good

Ví dụ câu

他的身体时好时坏。

Tā de shēntǐ shí hǎo shí huài.

Sức khỏe của anh ấy lúc tốt lúc xấu.

His health is sometimes good and sometimes bad.

Cách dùng từ này

“时好时坏” (lúc tốt lúc xấu, thất thường) là thành ngữ làm vị ngữ, chủ ngữ là sức khỏe, thời tiết, tín hiệu, thành tích: “他的 身体 时好时坏”. Cấu trúc “时…时…” nghĩa là lúc… lúc…, dùng ghép hai từ trái nghĩa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时好时坏 viết sang phồn thể là 時好時壞 shí hǎo shí huài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →