他向公司索取了一些资料。
Tā xiàng gōngsī suǒqǔ le yìxiē zīliào.
Anh ấy đã xin công ty một số tài liệu.
He requested some materials from the company.
“索取” (đòi, xin lấy) là động từ, khung thường gặp “向 + người + 索取 + vật”: “向 公司 索取 资料”, “索取 报酬”. Sắc thái trang trọng; khi đòi thứ không đáng được thì mang nghĩa chê. Trái nghĩa với “奉献” (cống hiến).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.