Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 索取

索取

suǒ qǔ
Âm Hán-Việt: sách thủ
HSK 3.0 cấp 9
yêu cầu/đòi hỏi
to ask

Ví dụ câu

他向公司索取了一些资料。

Tā xiàng gōngsī suǒqǔ le yìxiē zīliào.

Anh ấy đã xin công ty một số tài liệu.

He requested some materials from the company.

Cách dùng từ này

“索取” (đòi, xin lấy) là động từ, khung thường gặp “向 + người + 索取 + vật”: “向 公司 索取 资料”, “索取 报酬”. Sắc thái trang trọng; khi đòi thứ không đáng được thì mang nghĩa chê. Trái nghĩa với “奉献” (cống hiến).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →