Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 导火索

导火索

dǎo huǒ suǒ
Âm Hán-Việt: đạo hoả sách
HSK 3.0 cấp 9
dây dẫn/ngòi nổ
fuse (for explosive)

Ví dụ câu

这句话成了争吵的导火索。

Zhè jù huà chéng le zhēngchǎo de dǎohuǒsuǒ.

Câu nói này đã trở thành ngòi nổ cho cuộc cãi vã.

This sentence became the trigger for the argument.

Cách dùng từ này

"导火索" là danh từ, nghĩa đen là dây dẫn lửa, ngòi nổ; thường dùng nghĩa bóng là nguyên nhân trực tiếp châm ngòi cho một sự việc (cãi vã, xung đột, khủng hoảng). Cấu trúc hay gặp: "A 成了 B 的 导火索": "这句话 成了 争吵 的 导火索". Nói về nguyên nhân sâu xa thì dùng "根源".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

导火索 viết sang phồn thể là 導火索 dǎo huǒ suǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →