Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经贸

经贸

jīng mào
Âm Hán-Việt: kinh mậu
HSK 3.0 cấp 9
kinh tế và thương mại
trade

Ví dụ câu

中国和很多国家都有经贸合作。

Zhōngguó hé hěn duō guójiā dōu yǒu jīngmào hézuò.

Trung Quốc và nhiều nước có hợp tác kinh tế thương mại.

China has economic and trade cooperation with many countries.

Cách dùng từ này

“经贸” (kinh tế và thương mại) là dạng nói gọn của “经济” và “贸易”, chủ yếu làm định ngữ: “经贸 合作”, “经贸 关系”. Thường dùng trong quan hệ giữa các nước hoặc các vùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经贸 viết sang phồn thể là 經貿 jīng mào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →