中国和很多国家都有经贸合作。
Zhōngguó hé hěn duō guójiā dōu yǒu jīngmào hézuò.
Trung Quốc và nhiều nước có hợp tác kinh tế thương mại.
China has economic and trade cooperation with many countries.
“经贸” (kinh tế và thương mại) là dạng nói gọn của “经济” và “贸易”, chủ yếu làm định ngữ: “经贸 合作”, “经贸 关系”. Thường dùng trong quan hệ giữa các nước hoặc các vùng.
经贸 viết sang phồn thể là 經貿 jīng mào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.