Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纬度

纬度

wěi dù
Âm Hán-Việt: vĩ độ
HSK 3.0 cấp 9
vĩ độ
latitude

Ví dụ câu

这个城市的纬度很高,冬天很冷。

Zhège chéngshì de wěidù hěn gāo, dōngtiān hěn lěng.

Vĩ độ của thành phố này rất cao, mùa đông rất lạnh.

The latitude of this city is very high, so winter is very cold.

Cách dùng từ này

“纬度” (vĩ độ) là danh từ địa lý, hay đi với “高”, “低”: “这个 城市 的 纬度 很 高”. Thường nói cặp với “经度” (kinh độ). Dễ lẫn hai từ này: “纬” là đường ngang, “经” là đường dọc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纬度 viết sang phồn thể là 緯度 wěi dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →