他负责调度公交车。
Tā fùzé diàodù gōngjiāochē.
Anh ấy phụ trách điều phối xe buýt.
He is responsible for dispatching buses.
调度 viết sang phồn thể là 調度 diào dù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.