价格大幅度上涨。
Jiàgé dàfúdù shàngzhǎng.
Giá cả tăng lên với biên độ lớn.
Prices have risen significantly.
"大幅度" nghĩa là với mức độ lớn, mạnh (nói về thay đổi). Chủ yếu đứng ngay trước động từ chỉ tăng giảm: "大幅度 上涨" (tăng mạnh), "大幅度 下降" (giảm mạnh), "大幅度 提高". Cũng làm định ngữ với "的": "大幅度 的 调整". Không đặt sau động từ. Báo chí hay viết gọn là "dàfú".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.