Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大宗

大宗

dà zōng
Âm Hán-Việt: đại tông
HSK 3.0 cấp 9
số lượng lớn
large amount

Ví dụ câu

公司有大宗订单。

Gōngsī yǒu dà zōng dìngdān.

Công ty có đơn hàng số lượng lớn.

The company has a large order.

Cách dùng từ này

"大宗" dùng trong thương mại, nghĩa là (hàng, khoản) số lượng lớn. Gần như chỉ đứng trước danh từ làm định ngữ: "大宗 订单" (đơn hàng lớn), "大宗 商品" (hàng hoá giao dịch khối lượng lớn như dầu, quặng, nông sản). Văn viết, báo chí kinh tế; không dùng để nói về người hay đồ vật thông thường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →